Chương trình đào tạo thuộc: Khoa Kỹ Thuật - Nông Nghiệp

STT Mã ngành Tên ngành Số tín chỉ
1 102 Kỹ thuật điện - điện tử
|__Kỹ thuật điện - Điện tử 155 Xem chi tiết
2 106 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|__Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 2014 154 Xem chi tiết
|__Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 2013 154 Xem chi tiết
3 109 Công nghệ thông tin
|__Công nghệ thông tin 157 Xem chi tiết
4 400 Kinh tế xây dựng
|__Kinh tế xây dựng 2014 155 Xem chi tiết
|__Kinh tế xây dựng 155 Xem chi tiết
5 51420201 Công nghệ sinh học
|__Công nghệ sinh học 2015 105 Xem chi tiết
6 51510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|__Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 2015 105 Xem chi tiết
7 52480201 Công nghệ thông tin
|__Công nghệ thông tin 2016 156 Xem chi tiết
|__Công nghệ thông tin 2015 155 Xem chi tiết
8 52520201 Kỹ thuật điện - Điện tử
|__Kỹ thuật điện - Điện tử 2016 154 Xem chi tiết
|__Kỹ thuật điện - Điện tử 2015 153 Xem chi tiết
9 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|__Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 2016 155 Xem chi tiết
|__Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 2015 155 Xem chi tiết
10 7420201 Công nghệ sinh học
|__Công nghệ sinh học 2017 154 Xem chi tiết
11 7480201 Công nghệ thông tin
|__Công nghệ thông tin 2019 155 Xem chi tiết
|__Công nghệ thông tin 2018 152 Xem chi tiết
|__Công nghệ thông tin 2017 152 Xem chi tiết
12 7480201LTV Công nghệ thông tin
|__Công nghệ thông tin (LTV) 2019 61 Xem chi tiết
|__Công nghệ thông tin (LTV) 2018 61 Xem chi tiết
13 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử
|__Kỹ thuật điện, điện tử 2019 155 Xem chi tiết
|__Kỹ thuật điện - Điện tử 2017 154 Xem chi tiết
14 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng
|__Kỹ thuật công trình xây dựng 2019 155 Xem chi tiết
|__Kỹ thuật công trình xây dựng 2018 156 Xem chi tiết
|__Kỹ thuật công trình xây dựng 2017 156 Xem chi tiết
15 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|__Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 155 Xem chi tiết
16 7580301 Kinh tế xây dựng
17 C69 Công nghệ sinh học
|__Công nghệ sinh học 105 Xem chi tiết
18 C76 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|__Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 104 Xem chi tiết